Mức trừ gia cảnh 2026
Mức trừ cơ bản
| Khoản trừ | Mức/tháng | Mức/năm |
|---|---|---|
| Bản thân | 11,000,000đ | 132,000,000đ |
| Người phụ thuộc | 4,400,000đ/người | 52,800,000đ/người |
Điều kiện người phụ thuộc
- Con dưới 18 tuổi (hoặc dưới 24 tuổi đang đi học)
- Vợ/chồng không có thu nhập
- Cha/mẹ già không có thu nhập hoặc thu nhập thấp
Ví dụ tính thuế TNCN (PP2)
Tình huống: Chủ HKD, thu nhập 500 triệu/năm, có 2 con nhỏ.
- Thu nhập chịu thuế: 500,000,000đ
- Trừ bản thân: -132,000,000đ
- Trừ 2 người phụ thuộc: -105,600,000đ
- Thu nhập tính thuế: 262,400,000đ
| Bậc | Thu nhập | Thuế suất | Thuế |
|---|---|---|---|
| 1 | 60 triệu | 5% | 3,000,000đ |
| 2 | 60 triệu | 10% | 6,000,000đ |
| 3 | 96 triệu | 15% | 14,400,000đ |
| 4 | 46.4 triệu | 20% | 9,280,000đ |
| Tổng | 32,680,000đ |
TaxEasy tự động tính toán và tối ưu mức trừ cho bạn.